Mức giá một ca niềng răng khoảng bao nhiêu? – Niềng răng là phương pháp dùng để điều chỉnh và sắp xếp các răng một cách hiệu quả nhất. Không phải ai cũng may mắn sở hữu hàm răng đều đặn và chắc khỏe mà nhiều trường hợp sở hữu hàm rung bị lệch lạc, hô móm hoặc thưa vẩu… Chính vì vậy niềng răng là giải pháp an toàn để khắc phục các hiện tượng lệch lạc trên.
Mức giá một ca niềng răng
Hiện nay có rất nhiều phòng khám nha khoa và có nhiều loại kỹ thuật niềng răng để khách hàng lựa chọn. Mỗi phương pháp niềng răng có những đặc điểm riêng, ưu và nhược điểm khác nhau. Chính vì vậy mức giá của một ca niềng răng cũng khác nhau. Mức chi phí của một ca niềng răng phụ thuộc nhiều vào khí cụ, loại mắc cài hoặc khay niềng răng. Từ khi ra đời đến nay có các phương pháp niềng răng sau đây: niềng răng mắc cài kim loại cổ điển, niềng răng mắc cài tự đóng, mắc cài sứ, mắc cài mặt trong và niềng răng bằng khay trong suốt. Mức giá một ca niềng răng là bao nhiêu và niềng răng bao nhiêu tiền?

Tùy theo mức độ lệch lạc răng cũng như điều kiện kinh tế của mỗi người mà có sự lựa chọn loại niềng răng phù hợp cho mình.
Bạn đọc có thể tham khảo mức giá của các loại niềng răng sau đây:
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |

Ngoài ra, mọi người nên lựa chọn các phòng khám nha khoa uy tín và chất lượng vì những cơ sở như vậy sẽ có đội ngũ bác sĩ giỏi, có chuyên môn nghiệp vụ giỏi và giàu kinh nghiệm. Hơn nữa, trung tâm nha khoa đó sẽ có hệ thống máy móc hiện đại, thiết bị y tế tối tân. Chính nhờ vậy mà niềng răng sẽ đạt hiệu quả cao, không xảy ra biến chứng trong thời gian niềng răng và hạn chế những đau đớn cho bệnh nhân.

Sau khi niềng răng bạn sẽ sở hữu được hàm răng đều đặc, chắc khỏe và nụ cười tươi sáng hơn.

THĂM KHÁM VÀ TƯ VẤN
TRỒNG RĂNG IMPLANT
(*) Kết quả điều trị có thể khác nhau tùy vào thể trạng mỗi người.
BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ
Cắt lợi trùm hết bao nhiêu tiền vậy bác sĩ?
Răng implant nhai có tốt không?
Niềng răng có bị hóp má không? Vấn đề được giải đáp
Quy trình trồng răng cửa
Niềng răng móm
Niềng răng phải đeo hàm duy trì bao lâu là được?