Mức chi phí cụ thể của một ca niềng răng – Các nhà nghiên cứu đã đưa ra giải pháp rất hữu hiệu dành cho những trường hợp lệch lạc răng như răng bị hô, răng móm, răng thưa, răng mọc không đồng đều… chính là niềng răng. Đây là biện pháp để điều chỉnh các răng mọc lệch trở về vị trí như đã định sẵn. Tuy nhiên mức chi phí cụ thể của một ca niềng răng là bao nhiêu?
Hiện nay các phương pháp niềng răng đã được cải tiến đáng kể với nhiều kỹ thuật niềng răng hiện đại, đem lại cảm giác thoải mái và hiệu quả cao cho bệnh nhân. Các loại niềng răng phổ biến hiện nay như: niềng răng bằng mắc cài kim loại, niềng răng bằng mắc cài sứ tự buộc, niềng răng bằng mắc cài trong suốt, niềng răng invisalign việt nam…

Các phương pháp niềng răng mới này có những ưu điểm và nhược điểm riêng biệt và chi phí của các loại niềng răng này cũng không giống nhau cho nên bạn có thể nhờ bác sĩ tư vấn cụ thể hơn để có sự lựa chọn tốt nhất cho mình.
Diễn đàn chúng tôi thống kê chi phí cụ thể cho một ca niềng răng với các loại mắc cài thông dụng hiện nay.
Bảng giá chi phí niềng răng
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/LIỆU TRÌNH |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/ |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/HÀM |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000 |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000 |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000 |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000 |
| Minivis thường | 2.000.000 |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000 |

Tuy nhiên, để niềng răng thực sự đạt hiệu quả cao thì bạn cũng nên tìm cho mình một địa chỉ uy tín và chất lượng như Nha Khoa Đăng Lưu. Nha Khoa Đăng Lưu có thể hội đủ tất cả các điều kiện của một cơ sở nha khoa uy tín như đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, có chuyên môn nghiệp vụ cao; cơ sở nha khoa được Sở Y tế cấp phép; Hệ thống máy móc tại Nha Khoa Đăng Lưu rất hiện đại, chủ yếu được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài về nên hỗ trợ cho quá trình niềng răng nhanh chóng hơn.

Sau khi phục hình bạn sẽ hài lòng mới hàm răng mới của mình với mức giá hợp lý và không phải lo lắng đến vấn đề liệu có xảy ra các biến chứng gì hay không và khuôn mặt của bạn trở nên thẩm mỹ hơn rất nhiều.

THĂM KHÁM VÀ TƯ VẤN
TRỒNG RĂNG IMPLANT
(*) Kết quả điều trị có thể khác nhau tùy vào thể trạng mỗi người.
BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ
Nhổ răng khôn giá bao nhiêu tiền là hoàn thành?
Điều trị vẩu bằng niềng răng mắc cài
Tẩy trắng răng đơn giản hiệu quả với Brite Smile
Phẫu thuật hàm hô có nguy hiểm không?
Comfident cho răng là gì?
Tìm lại nét thẩm mỹ cho hàm móm